营业执照

yíngyè zhízhào

giấy phép kinh doanh (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 麻烦您发一下贵公司的营业执照。

    Máfan nín fā yíxià guì gōngsī de yíngyè zhízhào.

    Phiền anh gửi giúp giấy phép kinh doanh của quý công ty.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tìm nguồn hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 营11 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214
  • 业5 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 执6 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 照13 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.