实力

shílì

năng lực, thực lực (quy mô, máy móc, kinh nghiệm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这家工厂很有实力,有三条生产线。

    Zhè jiā gōngchǎng hěn yǒu shílì, yǒu sān tiáo shēngchǎnxiàn.

    Nhà máy này có năng lực mạnh, có ba dây chuyền sản xuất.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Tìm nguồn hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 实8 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 力2 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.