平台

píngtái

nền tảng, sàn (thương mại điện tử)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 很多越南商家在网上平台找供应商。

    Hěn duō Yuènán shāngjiā zài wǎngshang píngtái zhǎo gōngyìngshāng.

    Nhiều nhà buôn Việt Nam tìm nhà cung cấp trên các sàn trực tuyến.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Tìm nguồn hàngThương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 平5 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214
  • 台5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.