秒杀

miǎoshā

flash sale (giảm giá cực sốc trong thời gian rất ngắn)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 晚上八点有秒杀活动。

    Wǎnshang bā diǎn yǒu miǎoshā huódòng.

    Tám giờ tối có chương trình flash sale.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 秒9 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214
  • 杀6 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.