限时

xiànshí

có giới hạn thời gian

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这是限时优惠,只有今天。

    Zhè shì xiànshí yōuhuì, zhǐ yǒu jīntiān.

    Đây là ưu đãi có thời hạn, chỉ trong hôm nay.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 限8 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 时7 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.