跨境电商

kuàjìng diànshāng

thương mại điện tử xuyên biên giới

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 现在很多年轻人做跨境电商。

    Xiànzài hěn duō niánqīngrén zuò kuàjìng diànshāng.

    Bây giờ nhiều người trẻ làm thương mại điện tử xuyên biên giới.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 跨13 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214
  • 境14 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 商11 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.