差评

chàpíng

đánh giá xấu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 收到差评要马上联系顾客。

    Shōudào chàpíng yào mǎshàng liánxì gùkè.

    Nhận đánh giá xấu phải liên hệ khách hàng ngay.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 差9 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214
  • 评7 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.