Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个月的销量比上个月高多了。
Zhège yuè de xiāoliàng bǐ shàng ge yuè gāo duō le.
Lượng bán tháng này cao hơn tháng trước nhiều.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thương mại điện tử
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
