好评

hǎopíng

đánh giá tốt

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这款裙子有两千多条好评。

    Zhè kuǎn qúnzi yǒu liǎngqiān duō tiáo hǎopíng.

    Mẫu váy này có hơn hai nghìn đánh giá tốt.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Thương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 好6 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214
  • 评7 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.