Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这款裙子有两千多条好评。
Zhè kuǎn qúnzi yǒu liǎngqiān duō tiáo hǎopíng.
Mẫu váy này có hơn hai nghìn đánh giá tốt.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thương mại điện tử
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
