退款

tuìkuǎn

hoàn tiền

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 如果不能换货,请给我们退款。

    Rúguǒ bù néng huànhuò, qǐng gěi wǒmen tuìkuǎn.

    Nếu không đổi hàng được, vui lòng hoàn tiền cho chúng tôi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hậu mãi, đổi trảThương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 退9 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 款12 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.