协商

xiéshāng

thương lượng, bàn bạc (để thống nhất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个问题我们可以再协商。

    Zhège wèntí wǒmen kěyǐ zài xiéshāng.

    Vấn đề này chúng ta có thể bàn bạc thêm.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Hậu mãi, đổi trả

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 协6 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214
  • 商11 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.