质保期

zhìbǎoqī

thời hạn bảo hành (bảo đảm chất lượng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 质保期从到货那天开始算。

    Zhìbǎoqī cóng dàohuò nà tiān kāishǐ suàn.

    Thời hạn bảo hành tính từ ngày hàng đến.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hậu mãi, đổi trả

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 质8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 保9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.