瑕疵

xiácī

khuyết tật nhỏ, lỗi (trên sản phẩm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 有一些产品表面有小瑕疵。

    Yǒu yìxiē chǎnpǐn biǎomiàn yǒu xiǎo xiácī.

    Một số sản phẩm có lỗi nhỏ trên bề mặt.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Hậu mãi, đổi trả

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 瑕13 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214
  • 疵11 nétBộ thủ: 疒 · nạch (bệnh tật) · bộ số 104/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.