客服

kèfú

chăm sóc khách hàng (bộ phận / nhân viên)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 有问题可以随时找客服。

    Yǒu wèntí kěyǐ suíshí zhǎo kèfú.

    Có vấn đề gì có thể tìm bộ phận chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Thương mại điện tửHậu mãi, đổi trả

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 客9 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 服8 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.