承担

chéngdān

chịu, gánh (chi phí, trách nhiệm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 退货的运费由卖方承担。

    Tuìhuò de yùnfèi yóu màifāng chéngdān.

    Cước vận chuyển trả hàng do bên bán chịu.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Hậu mãi, đổi trảThanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 承8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 担8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.