信用证

xìnyòngzhèng

thư tín dụng (L/C)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 金额大的订单可以考虑用信用证。

    Jīn'é dà de dìngdān kěyǐ kǎolǜ yòng xìnyòngzhèng.

    Đơn hàng giá trị lớn có thể cân nhắc dùng thư tín dụng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 信9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 用5 nétBộ thủ: 用 · bộ số 101/214
  • 证7 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.