定金

dìngjīn

tiền đặt cọc (trả trước khi sản xuất; theo luật Trung Quốc, 定金 có phạt cọc — khác 订金 / 预付款 là tiền trả trước)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 下单的时候先付百分之三十定金。

    Xiàdān de shíhou xiān fù bǎi fēn zhī sānshí dìngjīn.

    Khi đặt hàng trả trước ba mươi phần trăm tiền cọc.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 定8 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 金8 nétBộ thủ: 金 (dạng 钅) · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.