电汇

diànhuì

chuyển tiền bằng điện (T/T)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们一般用电汇付款。

    Wǒmen yìbān yòng diànhuì fùkuǎn.

    Chúng tôi thường thanh toán bằng chuyển tiền điện (T/T).

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 汇5 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.