账户

zhànghù

tài khoản (ngân hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请确认收款账户的名字和号码。

    Qǐng quèrèn shōukuǎn zhànghù de míngzi hé hàomǎ.

    Vui lòng xác nhận tên và số tài khoản nhận tiền.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 账8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 户4 nétBộ thủ: 戶 · bộ số 63/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.