Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请确认收款账户的名字和号码。
Qǐng quèrèn shōukuǎn zhànghù de míngzi hé hàomǎ.
Vui lòng xác nhận tên và số tài khoản nhận tiền.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thanh toán
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
