Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
银行的手续费由谁承担?
Yínháng de shǒuxùfèi yóu shéi chéngdān?
Phí ngân hàng do ai chịu?
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Thanh toán
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
