手续费

shǒuxùfèi

phí dịch vụ, phí thủ tục (ngân hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 银行的手续费由谁承担?

    Yínháng de shǒuxùfèi yóu shéi chéngdān?

    Phí ngân hàng do ai chịu?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 手4 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 续11 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ
  • 费9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.