到账

dàozhàng

(tiền) về tài khoản

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 定金已经到账了。

    Dìngjīn yǐjīng dàozhàng le.

    Tiền cọc đã về tài khoản rồi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 账8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.