水单

shuǐdān

chứng từ chuyển tiền (bank slip, uỷ nhiệm chi)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 付款以后请把水单发给我们。

    Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shuǐdān fā gěi wǒmen.

    Sau khi thanh toán vui lòng gửi chứng từ chuyển tiền cho chúng tôi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 水4 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 单8 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.