尾款

wěikuǎn

khoản tiền còn lại (thanh toán nốt)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 尾款在发货以前付清。

    Wěikuǎn zài fāhuò yǐqián fùqīng.

    Khoản còn lại thanh toán hết trước khi giao hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thanh toán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 尾7 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 款12 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.