售后

shòuhòu

hậu mãi, dịch vụ sau bán hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 你们的售后服务怎么样?

    Nǐmen de shòuhòu fúwù zěnmeyàng?

    Dịch vụ hậu mãi của các anh thế nào?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hậu mãi, đổi trả

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 售11 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 后6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.