索赔

suǒpéi

đòi bồi thường, khiếu nại đòi bồi thường

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们会根据合同向你们索赔。

    Wǒmen huì gēnjù hétong xiàng nǐmen suǒpéi.

    Chúng tôi sẽ căn cứ hợp đồng để yêu cầu các anh bồi thường.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Hậu mãi, đổi trả

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 索10 nétBộ thủ: 糸 (dạng 纟) · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214
  • 赔12 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.