主播

zhǔbō

người dẫn livestream (host), phát thanh viên

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 今天晚上的主播是小美。

    Jīntiān wǎnshang de zhǔbō shì Xiǎo Měi.

    Người dẫn livestream tối nay là Tiểu Mỹ.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Thương mại điện tử

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 主5 nétBộ thủ: 丶 · bộ số 3/214
  • 播15 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.