到岸价

dào'ànjià

giá CIF (gồm tiền hàng + bảo hiểm + cước tới cảng đến)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 到岸价包括海运费和保险费。

    Dào'ànjià bāokuò hǎiyùnfèi hé bǎoxiǎnfèi.

    Giá CIF đã gồm cước biển và phí bảo hiểm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 岸8 nétBộ thủ: 山 · sơn (núi) · bộ số 46/214
  • 价6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.