含税

hánshuì

đã gồm thuế

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个价格含税吗?

    Zhège jiàgé hánshuì ma?

    Giá này đã gồm thuế chưa?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 含7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 税12 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.