阶梯价

jiētījià

giá bậc thang (đặt càng nhiều giá càng giảm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们的价格是阶梯价,数量越多越便宜。

    Wǒmen de jiàgé shì jiētījià, shùliàng yuè duō yuè piányi.

    Giá của chúng tôi là giá bậc thang, số lượng càng nhiều càng rẻ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 阶6 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 梯11 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 价6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.