起订数量

qǐdìng shùliàng

số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ); thường nói gọn 起订量

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这款的起订数量是五百件。

    Zhè kuǎn de qǐdìng shùliàng shì wǔbǎi jiàn.

    Số lượng đặt tối thiểu của mẫu này là năm trăm chiếc.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 起10 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 订4 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 数13 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 量12 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.