出厂价

chūchǎngjià

giá xuất xưởng (giá giao tại xưởng — gần với EXW)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 出厂价不包括运费。

    Chūchǎngjià bù bāokuò yùnfèi.

    Giá xuất xưởng không gồm cước vận chuyển.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 厂2 nétBộ thủ: 厂 · bộ số 27/214
  • 价6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.