报价单

bàojiàdān

bảng báo giá

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 报价单今天下午发给您。

    Bàojiàdān jīntiān xiàwǔ fā gěi nín.

    Bảng báo giá chiều nay sẽ gửi cho anh.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 报7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 价6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 单8 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.