满足

mǎnzú

hài lòng, thoả mãn; đáp ứng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 满13 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 足7 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.