规模

guīmó

quy mô

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这家公司规模不大,可是发展很快。

    Zhè jiā gōngsī guīmó bú dà, kěshì fāzhǎn hěn kuài.

    Công ty này quy mô không lớn nhưng phát triển rất nhanh.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Nghề nghiệpKinh tế

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 规8 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ
  • 模14 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.