Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这种产品在中国市场很受欢迎。
Zhè zhǒng chǎnpǐn zài Zhōngguó shìchǎng hěn shòu huānyíng.
Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng ở thị trường Trung Quốc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kinh tế
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
