市场

shìchǎng

thị trường; chợ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这种产品在中国市场很受欢迎。

    Zhè zhǒng chǎnpǐn zài Zhōngguó shìchǎng hěn shòu huānyíng.

    Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng ở thị trường Trung Quốc.

Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Kinh tế

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 市5 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214
  • 场6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.