出口

chūkǒu

xuất khẩu; lối ra

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 越南向中国出口很多水果。

    Yuènán xiàng Zhōngguó chūkǒu hěn duō shuǐguǒ.

    Việt Nam xuất khẩu rất nhiều hoa quả sang Trung Quốc.

Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Kinh tế

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 口3 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.