Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
今年的销售额增长了百分之十。
Jīnnián de xiāoshòu'é zēngzhǎngle bǎi fēn zhī shí.
Doanh số năm nay tăng mười phần trăm.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kinh tế
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
