Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们先看一下上个月的数据。
Wǒmen xiān kàn yíxià shàng ge yuè de shùjù.
Chúng ta xem qua số liệu tháng trước trước đã.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kinh tế
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
