并

bìng

(并不 / 并没有) thật ra không hề — phủ định điều người khác tưởng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 并6 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.