Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
最近油价下降了不少。
Zuìjìn yóujià xiàjiàngle bù shǎo.
Gần đây giá xăng giảm khá nhiều.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kinh tế
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
