安全出口

ānquán chūkǒu

lối thoát hiểm

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 安全出口前面不能放东西。

    Ānquán chūkǒu qiánmiàn bù néng fàng dōngxi.

    Không được để đồ trước lối thoát hiểm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:An toàn lao động

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 安6 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 全6 nétBộ thủ: 入 · bộ số 11/214
  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 口3 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.