Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
进车间必须穿劳保鞋。
Jìn chējiān bìxū chuān láobǎoxié.
Vào xưởng bắt buộc phải đi giày bảo hộ.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:An toàn lao động
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
