劳保鞋

láobǎoxié

giày bảo hộ lao động

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 进车间必须穿劳保鞋。

    Jìn chējiān bìxū chuān láobǎoxié.

    Vào xưởng bắt buộc phải đi giày bảo hộ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:An toàn lao động

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 劳7 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 保9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 鞋15 nétBộ thủ: 革 · bộ số 177/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.