Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
车间很吵,要戴耳塞。
Chējiān hěn chǎo, yào dài ěrsāi.
Xưởng rất ồn, phải đeo nút bịt tai.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:An toàn lao động
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
