耳塞

ěrsāi

nút bịt tai (chống ồn)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 车间很吵,要戴耳塞。

    Chējiān hěn chǎo, yào dài ěrsāi.

    Xưởng rất ồn, phải đeo nút bịt tai.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:An toàn lao động

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 耳6 nétBộ thủ: 耳 · nhĩ (tai) · bộ số 128/214
  • 塞13 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.