断电

duàndiàn

ngắt điện, cắt điện

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 维修以前一定要先断电。

    Wéixiū yǐqián yídìng yào xiān duàndiàn.

    Trước khi sửa nhất định phải ngắt điện trước.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Máy móc, bảo trìAn toàn lao động

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 断11 nétBộ thủ: 斤 · bộ số 69/214
  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.