停机

tíngjī

dừng máy

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 听到异常的声音要马上停机。

    Tīngdào yìcháng de shēngyīn yào mǎshàng tíngjī.

    Nghe thấy tiếng động bất thường phải dừng máy ngay.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Máy móc, bảo trì

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 停11 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 机6 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.