Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
听到异常的声音要马上停机。
Tīngdào yìcháng de shēngyīn yào mǎshàng tíngjī.
Nghe thấy tiếng động bất thường phải dừng máy ngay.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Máy móc, bảo trì
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
