Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
设备坏了,请找维修部。
Shèbèi huài le, qǐng zhǎo wéixiūbù.
Thiết bị hỏng rồi, hãy gọi bộ phận bảo trì.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Máy móc, bảo trì
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
