Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
没有培训过的人不能操作这台机器。
Méiyǒu péixùnguo de rén bù néng cāozuò zhè tái jīqì.
Người chưa được đào tạo không được vận hành máy này.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Máy móc, bảo trì
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
