操作

cāozuò

vận hành, thao tác (máy)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 没有培训过的人不能操作这台机器。

    Méiyǒu péixùnguo de rén bù néng cāozuò zhè tái jīqì.

    Người chưa được đào tạo không được vận hành máy này.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Máy móc, bảo trì

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 操16 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 作7 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.