操作工

cāozuògōng

công nhân vận hành (thao tác viên)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我在二号线当操作工。

    Wǒ zài èr hào xiàn dāng cāozuògōng.

    Tôi làm công nhân vận hành ở chuyền số 2.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngPhỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 操16 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 作7 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.