Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
领料要找仓管员签字。
Lǐngliào yào zhǎo cāngguǎnyuán qiānzì.
Lĩnh vật tư phải tìm thủ kho ký.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngPhối hợp kho – chuyền – QCPhỏng vấn
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
