仓管员

cāngguǎnyuán

nhân viên kho, thủ kho

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 领料要找仓管员签字。

    Lǐngliào yào zhǎo cāngguǎnyuán qiānzì.

    Lĩnh vật tư phải tìm thủ kho ký.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngPhối hợp kho – chuyền – QCPhỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 仓4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 管14 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 员7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.