Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个岗位需要会说中文。
Zhège gǎngwèi xūyào huì shuō Zhōngwén.
Vị trí này cần biết nói tiếng Trung.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
